KỸ THUẬT THI CÔNG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Construction of civil and industrial buildings
Mã số: CEST 421
Số tín chỉ: 2 (1-0-0)
Số tiết: Tổng: 30;
Trong đó: LT: 0; BT: 0; TN: 0; ĐA: 15; BTL: 0; TQ, TT: 0;
Thuộc chương trình đào tạo ngành:
- Học phần bắt buộc cho ngành: Kỹ thuật xây dựng
- Học phần tự chọn cho ngành:
Phương pháp đánh giá:
Điểm quá trình : 30% (Đánh giá qua các lần thông bài)
Điểm bảo vệ đồ án: 70%
Điều kiện ràng buộc học phần:
Học phần tiên quyết :
Học phần học trước :
Nội dung tóm tắt học phần:
Môn học cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản về các biện pháp thi công công tác đất, công tác đóng cọc, ép cọc, công tác cọc khoan nhồi, công tác thi công bê tông và bê tông cốt thép, thi công lắp ghép, bán lắp ghép, công tác thi công hoàn thiện.
The course provides students with a basic understanding of soil construction methods, pile driving, pile pressing, bored pile work, concrete and reinforced concrete construction, construction assembly, sale and assembly, and construction completion.
Giáo trình sử dụng, tài liệu tham khảo:
Giáo trình:
[1]. Bộ môn XDDD&CN (2020), Bài giảng “Thi công công trình dân dụng và công nghiệp - Phần Tổ chức thi công”, Trường Đại học Thủy lợi.
Các tài liệu tham khảo:
[1] Đỗ Đình Đức. Kỹ thuật thi công 1. Nhà xuất bản Xây dựng. Hà Nội 2012.
[2] Đỗ Đình Đức. Kỹ thuật thi công 2. Nhà xuất bản Xây dựng. Hà Nội 2012.
[3] TCXD Kỹ thuật thiết kế và thi công nhà cao tầng. Nhà xuất bản Xây dựng. Hà Nội 1998.
Các Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam về thi công và nghiệm thu có hiệu lực.
Nội dung chi tiết:
- Giới thiệu Đề cương học phần
Chương 1. Công tác đất và gia cố nền trong xây dựng
1.1. Các loại công trình và công tác đất
1.2. Phân cấp đất
1.3. Những tính chất của đất và ảnh hưởng của nó đến kỹ thuật thi công đất
1.4. Tính khối lượng công tác đất
1.5. Công tác chuẩn bị thi công hố đào
1.6. Định vị dựng khuôn công trình
1.7. Chống sạt lở vách hố đào
1.8. Thi công đào đất
1.9. Thi công đắp đất, đầm đất
1.10. Công tác gia cố nền
Chương 2. Công tác thi công cọc.
2.1. Công tác đóng cọc.
2.1.1. Thiết bị đóng cọc.
2.1.2. Qui trình thi công đóng cọc
2.2. Công tác ép cọc.
2.2.1. Thiết bị ép cọc.
2.2.2. Qui trình thi công ép cọc
2.3. Công tác thi công cọc khoan nhồi.
2.3.1. Các dạng cọc và phương pháp thi công.
2.3.2. Qui trình thi công cọc khoan nhồi
Chương 3. Công tác bê tông và bê tông cốt thép toàn khối
3.1. Công tác ván khuôn đà giáo.
3.1.1. Mục đích, yêu cầu, phân loại ván khuôn.
3.1.2. Cột chống, đà giáo, sàn thao tác.
3.1.3. Cấu tạo, trình tự lắp dựng ván khuôn cho một số kết cấu.
3.1.4. Tính toán ván khuôn.
3.1.5. Kiểm tra, nghiệm thu ván khuôn
3.2. Công tác cốt thép.
3.2.1. Đặc điểm công nghệ, phân loại thép trong xây dựng.
3.2.2. Gia công nắn thẳng, đo, cắt, uốn cốt thép.
3.2.3. Nối cốt thép.
3.2.4. Lắp dựng cốt thép.
3.2.5. Kiểm tra, nghiệm thu cốt thép.
3.3. Công tác thi công bê tông toàn khối.
3.3.1. Công tác chuẩn bị.
3.3.2. Lựa chọn cấp phối bê tông.
3.3.3. Trộn bê tông.
3.3.4. Vận chuyển, phân phối bê tông.
3.3.5. Đổ bê tông
3.3.6. Đầm bê tông.
3.3.7. Bảo dưỡng bê tông
3.3.8. Tháo dỡ ván khuôn
3.3.9. Kiểm tra, nghiệm thu bê tông
Chương 4. Công tác thi công lắp ghép, bán lắp ghép
4.1. Khái quát chung
4.2. Thiết bị và máy dùng trong lắp ghép
4.3. Quá trình lắp ghép kết cấu công trình
4.4. Lắp ghép kết cấu bê tông cốt thép
4.5. Lắp dựng kết cấu thép
4.6. Thi công bán lắp ghép nhà dân dụng
4.7. Lắp ghép công trình công nghiệp
4.8. Lắp ghép công trình khẩu độ lớn
Chương 5. Công tác xây gạch, đá.
5.1. Khái niệm chung
5.2.Vật liệu dùng trong công tác xây
5.3. Phương pháp xây tường và trụ gạch
5.4. Dàn giáo xây
5.5. Phương pháp xây đá
5.6. Kiểm tra nghiệm thu công tác xây
Chương 6. Công tác thi công hoàn thiện
6.1. Khái niệm chung
6.2. Công tác trát.
6.3. Công tác lát.
6.4. Công tác láng.
6.5. Công tác ốp.
6.6. Công tác vôi, sơn, bả matit.